[Ngày 2] Học tiếng anh hằng ngày

Leave a Comment
TỪ VỰNG
Học tiếng anh hằng ngày với kênh anh văn. Hằng ngày bạn sẽ học được 5 từ vựng và 5 câu nói thông dụng. Hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng như sau: Hug, Came, Little, Most, Recipe


Hug 
[hʌg]

danh từ
cái ôm chặt
(thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)
ngoại động từ
ôm, ôm chặt
ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)
ôm ấp, ưa thích, bám chặt
ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến
thích thú một cái gì

Come
[kʌm]
nội động từ came come
đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất
cô ta bước vào phòng và đóng cửa lại
cô ta bước xuống cầu thang một cách chậm chạp
he has come all the way from Leeds to look for a job
anh ta đã rời thành phố Leeds đi khắp mọi ngả để tìm việc làm
come here !
lại đây!
sắp đến, sắp tới
trong những năm sắp tới

Little
['litl]

không lớn, nhỏ; con
sáu con chó con
một cử chỉ nhỏ tỏ ra sốt ruột
một nhóm du lịch ít người
có một vết nhỏ trên tay áo của anh
một ngôi nhà có mảnh vườn nhỏ
những lỗ nhỏ để không khí lọt vào
ngắn, ngắn ngủi
có lẽ anh phải đợi một lúc
bây giờ chỉ còn một đoạn đường ngắn nữa
shall we go for a little walk ?
ta dạo chơi một lúc nhé?

Most
[moust]

lớn nhất về số lượng hay quy mô; nhiều nhất
who do you think will get (the most votes ?
anh nghĩ là ai sẽ được nhiều phiếu nhất?
Peter made the most mistakes of all the class
Peter mắc nhiều lỗi nhất lớp
when we toured Italy we spent most time in Rome
khi đi du lịch ở ý, chúng tôi dừng lưu nhất ở Roma
phần lớn tệ phân biệt chủng tộc là dựa trên sự ngu dốt
nhiều hơn một nửa của ai/cái gì; phần lớn của ai/cái gì; đa số; hầu hết
đa số các nước châu Âu theo chế độ dân chủ
hầu hết nhạc cổ điển đều làm tôi buồn ngủ

Recipe
['resəpi]

danh từ
công thức làm món ăn
sách hướng dẫn làm các món ăn; sách dạy nấu ăn
recipe for something ) phương pháp thực hiện cái gì; cách làm
anh làm thế nào để gặt hái thành công?
kế hoạch của anh ta là cách dẫn đến tai hoạ

CÂU NÓI THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY
Where are you exactly?
Chính xác là anh ở đâu?
Will you be coming by car or by train?
Anh sẽ đến bằng xe hơi hay bằng xe lửa?
It's much easier if you take the train.
Sẽ dễ dàng hơn nhiều nếu anh đi xe lửa.
Which hotel are you staying at?
Anh định ở lại khách sạn nào?
We're not far from… / We're quite close to…
Chúng tôi không ở xa... / Chúng tôi đang rất gần...

0 nhận xét:

Đăng nhận xét