[Ngày 1] Học tiếng anh hằng ngày

Leave a Comment
TỪ VỰNG
Học tiếng anh hằng ngày với kênh anh văn. Hằng ngày bạn sẽ học được 5 từ vựng và 5 câu nói thông dụng. Hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng như sau: Cheerful, Demonstrate, Information, Paper, Unfortunately


Cheerful (adj)
['t∫jəful]

vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười
a cheerful face
bộ mặt hớn hở
vui mắt; vui vẻ
a cheerful room
căn phòng vui mắt
a cheerful conversation
câu chuyện vui vẻ

Demonstrate (vt.)
['demənstreit]
chứng minh, giải thích
to demonstrate the truth of a statement
chứng minh sự thật của một lời tuyên bố
how do you demonstrate that the pressure remains constant ?
làm sao anh chứng minh được là áp suất không thay đổi?
an assistant demonstrated the washing-machine to customers
người bán hàng giải thích cho khách hàng hiểu cách vận hành của máy giặt
she demonstrated how best to defend oneself
cô ta trình bày cách tốt nhất để tự vệ

Information (n)
[,infə'mei∫n]
sự cung cấp tin tức; sự thông tin
economic information
thông tin kinh tế
tin tức, tài liệu; kiến thức
(pháp lý) điều buộc tội

Paper (n)
['peipə]
giấy
correspondence paper
giấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
tissue paper
giấy xốp mỏng
( số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...)
to show one's papers
trình giấy tờ
báo
daily paper
báo hằng ngày
weekly paper
báo hằng tuần
sporting paper
báo thể dục thể thao

Unfortunately (adv)
[ʌn'fɔ:t∫ənitli]
( + for somebody ) một cách đáng tiếc, không may
the notice is most unfortunately phrased
thông cáo này được diễn đạt hoàn toàn bất như ý
I can't come , unfortunately
đáng tiếc là tôi không thể đến được
unfortunately for him , he was wrong
chẳng may cho hắn là hắn sai

CÂU NÓI THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY
A few - Một Vài
A long time ago - Cách nay đã lâu
A round trip ticket - Vé khứ hồi
Across from the post office - Đối diện bưu điện
Am I pronouncing it corectly? - Tôi phát âm nó có đúng không?

0 nhận xét:

Đăng nhận xét