Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

Leave a Comment
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
(Present Continuous Tense)
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm ở hiện tại
1. Cách thành lập:

S        is        V –ing        O
          am
          are

Đây là cách chia thì Hiện tại tiếp diễn với động từ “watch”:

Thì hiện tại hoàn thành (THE PRESENT PERFECT TENSE)

Leave a Comment
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) để diễn tả sự việc đã xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ. Ở đây thời gian cụ thể không còn quan trọng nữa. Chúng ta không thể sử dụng thì hiện tại hoàn thành chung với những cụm từ chỉ thời gian cụ thể như: yesterday, one year ago, last week, when I was a child, when I lived in Japan, at that moment, that day, one day, v.v. Chúng ta có thể sử dụng thì hiện tại hoàn thành chung với những cụm từ mang nghĩa thời gian không xác định như: ever, never, once, many times, several times, before, so far, already, yet, v.v. Chúng ta hãy học anh văn về thì hiện tài hoàn thành cùng Kênh anh văn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Progressive)

Leave a Comment
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Hãy học anh văn về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cùng Kênh Anh Văn
1. Cách thành lập:

S         have     been     V-ing     O
              has

Đây là cách chia thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn của động từ “watch”: